Nhu cầu dinh dưỡng dành cho trẻ từ sơ sinh đến 5 tuổi (Khuyến nghị của Bộ Y Tế)
Nội dung chính
Nhu cầu dinh dưỡng dành cho trẻ em dưới 7 tháng tuổi
Trong vòng 6 tháng đầu đời (180 ngày) của trẻ, bạn chỉ cần cho trẻ bú hoàn toàn bằng sữa mẹ, không cần bổ sung thêm nước, sữa bột hoặc thức ăn khác, sữa mẹ có đủ nước và mọi chất dinh dưỡng mà con bạn cần trong 6 tháng đầu như protein, chất béo, các vitamin, và nhiều khoáng chất.
Nhu cầu dinh dưỡng dành cho trẻ em từ 7 – 8 tháng tuổi
CHỈ TIÊU
NHU CẦU
ĐƠN VỊ
Tổng nhu cầu năng lượng
600 – 650
Kcal/ngày
Phân bố năng lượng bữa trưa
45 – 55
%
Phân bố năng lượng bữa tối
45 – 55
%
Protein
13 – 20
%
Tỷ lệ protein động vật/ protein tổng số
≥70
%
Lipid
30 – 40
%
Tỷ lệ lipid động vật/ lipid tổng số
≤ 60
%
Glucid
47 – 50
%
Muối
0
g/ngày
Quả chín
40 – 55
g hoặc ml/ngày
Rau củ
5 – 10
g/ngày
Sữa
–
đơn vị/ngày
Tổng số nguyên liệu/ ngày
≥ 10
loại
Canxi
400
mg/ngày
Kẽm
4,1
mg/ngày
Sắt
8,2
mg/ngày
Nhu Cầu Dinh Dưỡng Khuyến Nghị Dành Cho “Trẻ em dưới 7 tháng tuổi”
Nhu cầu dinh dưỡng dành cho trẻ em từ 9 – 11 tháng tuổi
CHỈ TIÊU
NHU CẦU
ĐƠN VỊ
Tổng nhu cầu năng lượng
650 – 700
kcal/ ngày
Phân bố năng lượng bữa sáng
25 – 35
%
Phân bố năng lượng bữa trưa
25 – 35
%
Phân bố năng lượng bữa tối
25 – 35
%
Phân bố năng lượng bữa phụ 1
5,0 – 10
%
Protein
13 – 20
%
Tỷ lệ protein động vật/ protein tổng số
≥ 70
%
Lipid
30 – 40
%
Tỷ lệ lipid động vật/ lipid tổng số
≤ 60
%
Glucid
47 – 50
%
Muối
0
g/ngày
Quả chín
44 – 61
g hoặc ml/ngày
Rau củ
15
g/ngày
Sữa
–
đơn vị/ngày
Tổng số nguyên liệu/ ngày
≥ 10
loại
Canxi
400
mg/ngày
Kẽm
4,1
mg/ngày
Sắt
9,1
mg/ngày
Nhu Cầu Dinh Dưỡng Khuyến Nghị Dành Cho “Trẻ em từ 9-11 tháng tuổi”
Nhu cầu dinh dưỡng dành cho trẻ em từ 12 – 18 tháng tuổi
CHỈ TIÊU
NHU CẦU
ĐƠN VỊ
Tổng nhu cầu năng lượng
930 – 1.000
kcal/ngày
Phân bố năng lượng bữa sáng
10 – 15
%
Phân bố năng lượng bữa trưa
30 – 35
%
Phân bố năng lượng bữa chiều
25 – 30
%
Phân bố năng lượng bữa tối
20 – 25
%
Phân bố năng lượng bữa phụ 1
5 – 10
%
Protein
13 – 20
%
Tỷ lệ protein động vật/protein tổng số
≥ 60
%
Lipid
30 – 40
%
Tỷ lệ lipid động vật/lipid tổng số
≤ 60
%
Glucid
47 – 50
%
Muối
< 2,3
g/ngày
Quả chín
59 – 83
g hoặc ml/ngày
Rau củ
25
g/ngày
Sữa
≥ 1,0
đơn vị/ngày
Tổng số nguyên liệu/ngày
≥ 10
loại
Canxi
500
mg/ngày
Kẽm
4,1
mg/ngày
Sắt
5,3
mg/ngày
Nhu Cầu Dinh Dưỡng Khuyến Nghị Dành Cho “Trẻ em từ 12 – dưới 18 tháng tuổi”
Nhu cầu dinh dưỡng dành cho trẻ em từ 18 – dưới 24 tháng tuổi
CHỈ TIÊU
NHU CẦU
ĐƠN VỊ
Tổng nhu cầu năng lượng
930 – 1.000
kcal/ngày
Phân bố năng lượng bữa sáng
10 – 15
%
Phân bố năng lượng bữa trưa
30 – 35
%
Phân bố năng lượng bữa chiều
25 – 30
%
Phân bố năng lượng bữa tối
20 – 25
%
Phân bố năng lượng bữa phụ 1
5 – 10
%
Protein
13 -20
%
Tỷ lệ protein động vật/ protein tổng số
≥ 60
%
Lipid
30 – 40
%
Tỷ lệ lipid động vật/ lipid tổng số
≤ 60
%
Glucid
47 – 50
%
Muối
< 2,3
g/ngày
Quả chín
59 – 83
g hoặc ml/ngày
Rau củ
25
g/ngày
Sữa
≥ 1
đơn vị/ngày
Tổng số nguyên liệu/ngày
≥ 10
loại
Canxi
500
mg/ngày
Kẽm
4,1
mg/ngày
Sắt
5,3
mg/ngày
Nhu Cầu Dinh Dưỡng Khuyến Nghị Dành Cho “Trẻ em từ 18 – dưới 24 tháng tuổi”
Nhu cầu dinh dưỡng dành cho trẻ em từ 24 – dưới 36 tháng tuổi
CHỈ TIÊU
NHU CẦU
ĐƠN VỊ
Tổng nhu cầu năng lượng
930 – 1.000
Kcal/ngày
Phân bố năng lượng bữa bữa sáng
10 – 15
%
Phân bố năng lượng bữa trưa
30 – 35
%
Phân bố năng lượng bữa chiều
25 – 30
%
Phân bố năng lượng bữa tối
20 – 25
%
Phân bố năng lượng bữa phụ 1
5 – 10
%
Protein
13 – 20
%
Tỷ lệ protein động vật/protein tổng số
≥ 60
%
Lipid
30 – 40
%
Tỷ lệ lipid động vật/lipid tổng số
≤ 60
%
Glucid
47 – 50
%
Muối
< 2,3
g/ngày
Quả chín
59 – 83
g hoặc ml/ngày
Rau củ
25
g/ngày
Sữa
≥ 1 – 3
đơn vị/ngày
Tổng số nguyên liệu/ngày
≥ 10
loại
Canxi
500
mg/ngày
Kẽm
4,1
mg/ngày
Sắt
5,3
mg/ngày
Nhu Cầu Dinh Dưỡng Khuyến Nghị Dành Cho “Trẻ em từ 24 – dưới 36 tháng tuổi”
Nhu cầu dinh dưỡng dành cho trẻ em từ 36 – dưới 60 tháng tuổi
CHỈ TIÊU
NHU CẦU
ĐƠN VỊ
Tổng nhu cầu năng lượng
1.230 – 1.320
Kcal/ngày
Protein
13 – 20
%
Tỷ lệ protein đông vật/ protein tổng số
≥ 60
%
Lipit
25 – 35
%
Tỷ lệ lipit đông vật/ lipit tổng số
≤ 60
%
Glucit
52 – 60
%
Muối
< 3
g/ngày
Quả chín
160
g hoặc ml/ngày
Rau củ
160
g/ngày
Sữa
≥ 4
đơn vị/ngày
Tổng số nguyên liệu/ngày
≥ 15
loại
Canxi
600
mg/ngày
Kẽm
4,8
mg/ngày
Sắt
5,5
mg/ngày
Phân bố năng lượng bữa sáng
10 – 15
%
Phân bố năng lượng bữa trưa
30 – 35
%
Phân bố năng lượng bữa chiều
15 – 25
%
Phân bố năng lượng bữa tối
25 – 30
%
Phân bố năng lưỡng bữa phụ 1
5 – 10
%
Nhu Cầu Dinh Dưỡng Khuyến Nghị Dành Cho “Trẻ em từ 36 – dưới 60 tháng tuổi”
Xem thêm: Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt của Bộ Y Tế
Tác giả: Trần Bình Dương| Kiểm chứng bởi Nhóm kiểm định nội dung
Lần sửa đổi cuối cùng: 25/05/2026
Lần xem xét tiếp theo dự kiến: 25/05/2029
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, không thể thay thế cho việc chẩn đoán, điều trị hoặc lời khuyên y tế trực tiếp từ bác sĩ nhi khoa hoặc các chuyên gia y tế có chuyên môn.